THÔNG SỐ HIỆN HÀNH TRÊN XE MÁY PIAGGIO FI

THÔNG SỐ HIỆN HÀNH TRÊN XE MÁY PIAGGIO FI

Việc nắm vững được thông số hiện hành trên từng dòng xe rất quan trọng trong việc sửa chữa hệ thống điện - điện tử FI, Giúp việc chẩn đoán lỗi nhanh, chính xác, khoa học. Dưới đây là thông số kỹ thuật trên từng cảm biến đầu vào cũng như từng hệ thống đầu ra của dòng xe PIAGGIO ở điều kiện địa lý và nhiệt độ của miền nam Việt Nam.

1. Tốc độ máy (CKP): 1800  Vòng/ Phút

(Giá trị cảm biến CKP gửi về ECM để tính ra tốc độ quay của trục khuỷu/ cơ))

2. Nhiệt độ khí nạp (IAT): 28° → 50°

(Nhiệt độ khí nạp lúc động cơ hoạt động từ lúc động cơ nguội đến nóng)

3. Nhiệt độ máy (EOT): 28° → 127°

(Nhiệt độ động cơ hoạt động từ lúc nguội đến nóng)

4. Góc mở bướm ga (TPS): 

(Cảm biến xác định tải động cơ bằng giá trị điện áp cũng như góc mở đồng tiền)

MIU3Vie: 2,4°

PNG04: 0,0°

5. Cảm biến OXY ( O2 SENSOR): 15mV → 936 mV

(Cảm biến đánh giá quá trình đốt cháy hòa khis của động cơ, cứ sau mỗi chu kỳ đốt cháy)

Điện trở cuộn sấy: 18Ω  → 20

6. IGT thực thế:

(ECM tính toán thời điểm đánh lửa lý tưởng tùy theo từng chế độ hoạt động của động cơ)

MIU 3Vie: VESPA LX125/150, VESPA S125/150, VESPA GTS 125/150, VESPA PRIMAVERA, VESPA SPRINT, VESPA LT 125/150, VESPA LXV 125/150, FLY, LIBERTY,…: 3⁰

PNG04: VESPA PRIMAVERA ABS, VESPA SPRINT,PIAGGIO MEDLEY ABS, PIAGGIO LIBERTY ABS ….: 7

Nhập khẩu: VESPA LX125/150 Euro3, VESPA GTV 125 Euro3,…:10,5⁰

7. Thời gian phun: 2,5 ms

(Là thời gian ECM điều khiển nối mass chân kim phun ( INJ) )

8. Áp bơm nhiên liệu: 2,5 BAR

(Bơm xăng tạo áp khi động cơ hoạt động 2,5 Kg/cm2)

9. Dòng rò cho phép: 1mA

(Là dòng tiêu thụ cho phép khi Khóa máy tắt về vị trí OFF)

10. Dòng Sạc: 0,2A  5A

(Là dòng Nạp sau khi xe thực hiện quá trình khởi động, dòng nạp lúc ắc quy đói là 5A, lúc ắc quy no là 0,2A)

11. Dòng tiêu thụ: 0,2A → 35A

(Là dòng điện tiêu thụ khi xe hoạt động)

12. Mát phát ( DCV): 13V → 15V

(Điện áp của hệ thống nạp vào ắc quy)

13. P# Khí quyển: 101Kpa

(Áp suất của môi trường, của không khí trước khí vào cổ hút qua đồng tiền ga)

14. IACV khởi động: 40 bước → 45 bước

(Chân điều khiển tốc độ càm chừng khi khởi động động cơ)

15. IACV vị trí: 35 bước → 45 bước

(Chân điều khiển tốc độ cầm chừng khi động cơ nổ galenty)

16. Động cơ:

17. Chân chống phụ: ON/OFF

(Chân nhận tín hiệu chân chống cạnh 0V - 12V)

18. TT K.Động:

(Chân nhận tín hiệu trạng thái cao hoặc thấp khi ấn khởi động: 0V - 12V)

19. ECM tối ưu: 0%

(ECM thực hiện quá trình thêm hoặc bớt xăng)

20. T# xung IGT: 2,0ms

21. IGT cơ sở:

22. Khóa đã đăng ký: 2

(Thể hiện số Chìa (ID) đã được đăng ký thành công trong EEPROM, thông thường là 2)

23. T.Thái động cơ: 

24. ECU xóa trắng: YES/NO

(Khi EEPROM xóa trắng hiện YES, khi EEPROM có lưu mã ID hiện NO)

25. Lỗi Khóa/Anten: YES/NO

(Khi lỗi Anten thì hiện YES, khi Anten tốt thì hiện NO)

26. Sai chìa: YES/NO

(Khi sai chìa thì hiện YES, khi đúng chìa thì hiện NO)

Tác giả bài viết:

Chuyên viên Kỹ thuật & Đào tạo Chuyển giao Công nghệ Xe Máy FI:

👨‍💼Nam Đạt 09046 90916 - 09163 51768

7A Phan Văn Khỏe, P13, Q5, TP.HCM

www.namdat.vn

Chia sẻ bài viết